Xét nghiệm miễn dịch

24/03/2014 10:43 - 2429 lượt xem

Các chức năng của xét nghiệm miễn dịch: là việc kiểm tra các thông số có liên quan đến:

- Tuyến yên
- Di ứng
- Thiếu máu
- Chuyển hoá xương
- Các chỉ tố tim
- Tiểu đường
- Các yếu tố sinh trưởng
- Bệnh truyền nhiễm
- Nội tiết sinh sản
- Theo dõi thuốc điều trị
- Chức năng tuuyển giáp
- Các chỉ tố ung thư
- Thú y
- Các chỉ tố viêm
- Các chất khác

xét nghiệm miễn dịch
Các xét nghiệm được chia ra như sau:

1. 1. Các xét nghiệm virus học
Các xét nghiệm markers viêm gan B
- HBsAg: Chẩn đoán viêm gan B
- Anti-HBs: Miễn dịch bảo vệ đối với viêm gan B
- HBeAg: Tiến triển virus viêm gan B
- Anti-HBe: Miễn dịch bước đầu đối với viêm gan B
- Anti-HBc: Tình trạng viêm gan mạn, điều tra dịch tễ viêm gan B
- Anti-HBcIgM: Tình trạng viêm gan B cấp, đợt cấp viêm gan B mạn.
Các xét nghiệm marker viêm gan C
- Anti-HCV IgG: Nhiễm virus viêm gan C
- Anti-HCV IgM: Viêm gan C cấp tính
Các xét nghiệm marker viêm gan A
- Anti-HAVIgG: Nhiễm virus viêm gan A hoặc đã có miễn dịch do tiêm vaccin
- Anti-HAV-IgM: Viêm gan A cấp tính
Các xét nghiệm sàng lọc và xác chẩn HIV1/2 bằng chiến lược 3 xét nghiệm.

2 Các xét nghiệm dấu ấn ung thư với 17 dấu ấn bao gồm:

Với các xét nghiệm này có thể phát hiện sớm và theo dõi hầu hết các khối u trong cơ thể

3 Các xét nghiệm chẩn đoán bệnh tự miễn
- ANA: Chẩn đoán sàng lọc bệnh tự miễn dịch.
- ds-DNA: Chản đoán lupus ban đỏ hệ thống.
- GAD, ICA, Anti-insulin: chẩn đoán phân loại đái tháo đường type I,II, LADA.
4 Các xét nghiệm chẩn đoán bệnh dị ứng
- IgE toàn phần: xét nghiệm tình trạng dị ứng.
- IgE đặc hiệu với các dị nguyên: tìm nguyên nhân dị ứng với các nhân bụi nhà, thức ăn, côn trùng, thuốc....
- Thử nghiệm gây độc tế bào máu với thuốc.
- Đang triển khai nuôi cấy chuyển dạng lymphocyte với thuốc, mỹ phẩm.


5 Tư vấn về HIV/AIDS, viêm gan B, viêm gan C, các bệnh tự miễn dịch, dị ứng.
Ngoài ra có thể triển khai nhiều kỹ thuật khác khi có yêu cầu, đặc biệt là các đề tài nghiên cứu khoa học như định lượng DOPAMIN, SEROTONIN, CYTOKINES, ....


Testing (Các test)
Thyroid (Tuyến giáp)
TSH (4th generation)

T4

fT4

T3

fT3

T-Up*
Hoocmon tuyếp giáp T3, T4, TSH chẩn đoán bệnh bướu cổ,

Oncology (Ung thư)
CEA: Ung thư đại tràng

AFP (Alpha FP): Ung thư gan

PSA*: Ung thư tuyến tiền liệt

fPSA*: Ung thư tuyến tiền liệt

BR-TC (CA 15-3 antigen)*: Ung thư vú

GI-TC (CA 19-9 antigen)*: Ung thư ống mật

OV-TC (CA 125 antigen)*: Ung thư buồng trứng

fßhCG*: Phát hiện thai sớm.


Fertility (Sinh sản)
LH

FSH

Prolactin*

Progesterone*

Estradiol*

Testosterone*

β hCG*

SHBG*
Các XN về nội tiết nam và nữ: LH, FSH, Testosreroc, Eestradiol, Estrogen, Progesterol

Cardiac (Tim)
CKMB*

Troponin I*

Myoglobin*
BNP*


Anaemia (Thiếu máu)
Folate*

RBC Folate*

Vitamin B12*

Ferritin*


Others (Khác)
IgE*

Cortisol*

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Đối tác

Bản quyền thuộc Phòng khám Đa khoa Quốc tế VietSing